TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

plan

Cấp độ ≈A1 danh từ giống đực (m) Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/plɑ̃/ giọng máy của trình duyệt

plan nghĩa là bản đồ, kế hoạch.

Nghĩa của plan

Danh từ · giống đực

  1. Bản đồ, kế hoạch. (đối chiếu từ điển song ngữ)
    • Je voudrais un plan de la ville.Tôi muốn có một bản đồ thành phố.
    • Il est plus facile de tirer des plans que de les exécuter.Vạch ra kế hoạch dễ hơn hơn thực hiện.

Dạng từ của plan

Đi với mạo từ: un plan · le plan

Số nhiềuplans
Giống cáiplane
Giống cái số nhiềuplanes

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với plan

Đồng nghĩa

Họ từ của plan

Câu ví dụ với plan

  • Je voudrais un plan de la ville. Tôi muốn có một bản đồ thành phố.Tatoeba #139756
  • Il est plus facile de tirer des plans que de les exécuter. Vạch ra kế hoạch dễ hơn hơn thực hiện.Tatoeba #457920
  • Peu de personnes ont connaissance du plan. Ít người biết về kế hoạch này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #588667
  • Cela ne faisait pas partie du plan. Việc đó nằm ngoài kế hoạch (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5661961
  • Le président proposa un nouveau plan. Ngài tổng thống đã đề xuất một chương trình mới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #423250
  • On voit un château à l'arrière-plan du tableau. Phần phông nền của bức tranh có một tòa lâu đài. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1091880
  • C'est ça le plan ? Kế hoạch đấy à? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10734429
  • Ce n'est pas une femme que je veux, mais un plan cul. Tôi muốn một người bạn chịch hơn là một người vợ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #657919

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ map (schematic maps of streets, subways, etc.); plane (flat surface); plane; shot
  • Tính từ planar

Câu hỏi thường gặp

plan nghĩa là gì?

plan (danh từ) nghĩa là bản đồ, kế hoạch.

plan phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của plan (giọng Pháp chuẩn): /plɑ̃/.

plan là giống đực hay giống cái?

plan là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.