TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

planifier

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/pla.ni.fje/ giọng máy của trình duyệt

planifier nghĩa là lập kế hoạch, hoạch định.

Nghĩa của planifier

Ngoại động từ

  1. Lập kế hoạch, hoạch định. (biên soạn)

Chia động từ planifier

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: planifiéHiện tại phân từ: planifiant

Hiện tại présent

  • je planifie
  • tu planifies
  • il/elle planifie
  • nous planifions
  • vous planifiez
  • ils/elles planifient

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai planifié
  • tu as planifié
  • il/elle a planifié
  • nous avons planifié
  • vous avez planifié
  • ils/elles ont planifié

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je planifiais
  • tu planifiais
  • il/elle planifiait
  • nous planifiions
  • vous planifiiez
  • ils/elles planifiaient

Tương lai đơn futur simple

  • je planifierai
  • tu planifieras
  • il/elle planifiera
  • nous planifierons
  • vous planifierez
  • ils/elles planifieront

Điều kiện conditionnel présent

  • je planifierais
  • tu planifierais
  • il/elle planifierait
  • nous planifierions
  • vous planifieriez
  • ils/elles planifieraient

Giả định subjonctif présent

  • que je planifie
  • que tu planifies
  • qu'il/elle planifie
  • que nous planifiions
  • que vous planifiiez
  • qu'ils/elles planifient

Quá khứ đơn passé simple

  • je planifiai
  • tu planifias
  • il/elle planifia
  • nous planifiâmes
  • vous planifiâtes
  • ils/elles planifièrent

Mệnh lệnh impératif

  • planifie (tu)
  • planifions (nous)
  • planifiez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Câu ví dụ với planifier

  • Je sais exactement avec qui Tom planifie de se marier. Tôi biết chính xác là Tom định kết hôn với ai.Tatoeba #3674680
  • Elle planifie un voyage. Cô ấy đang tính đi du lịch đâu đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #15672

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to plan ahead, to prepare oneself

Câu hỏi thường gặp

planifier nghĩa là gì?

planifier (ngoại động từ) nghĩa là lập kế hoạch, hoạch định.

planifier phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của planifier (giọng Pháp chuẩn): /pla.ni.fje/.

Chia động từ planifier ở thì hiện tại thế nào?

je planifie, tu planifies, il/elle planifie, nous planifions, vous planifiez, ils/elles planifient.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.