planification
danh từ giống cái (f)
/pla.ni.fi.ka.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
planification nghĩa là sự kế hoạch hóa.
Nghĩa của planification
Danh từ · giống cái
- Sự kế hoạch hóa.
Dạng từ của planification
Đi với mạo từ: une planification · la planification
| Số nhiều | planifications |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ planning (act of making a plan)
Câu hỏi thường gặp
planification nghĩa là gì?
planification (danh từ) nghĩa là sự kế hoạch hóa.
planification phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của planification (giọng Pháp chuẩn): /pla.ni.fi.ka.sjɔ̃/.
planification là giống đực hay giống cái?
planification là danh từ giống cái (dùng với une, la).