planificateur
/pla.ni.fi.kat.ʁis/ giọng máy của trình duyệt
planificateur nghĩa là kế hoạch hóa, người vạch quy hoạch.
Nghĩa của planificateur
Tính từ
- Kế hoạch hóa.
- Mesures planificatricesbiện pháp kế hoạch hóa
Danh từ · giống đực
- Người vạch quy hoạch.
Dạng từ của planificateur
| Số nhiều | planificateurs |
| Giống cái | planificatrice |
| Giống cái số nhiều | planificatrices |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ planner
- Tính từ planning
Câu hỏi thường gặp
planificateur nghĩa là gì?
planificateur (tính từ, danh từ) nghĩa là kế hoạch hóa, người vạch quy hoạch.
planificateur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của planificateur (giọng Pháp chuẩn): /pla.ni.fi.kat.ʁis/.