planimètre
danh từ giống đực (m)
/pla.ni.mɛtʁ/ giọng máy của trình duyệt
planimètre nghĩa là diện tích kế.
Nghĩa của planimètre
Danh từ · giống đực
- Diện tích kế.
Dạng từ của planimètre
Đi với mạo từ: un planimètre · le planimètre
| Số nhiều | planimètres |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ planimeter
Câu hỏi thường gặp
planimètre nghĩa là gì?
planimètre (danh từ) nghĩa là diện tích kế.
planimètre phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của planimètre (giọng Pháp chuẩn): /pla.ni.mɛtʁ/.
planimètre là giống đực hay giống cái?
planimètre là danh từ giống đực (dùng với un, le).