gauchiste
/ɡo.ʃist/ giọng máy của trình duyệt
gauchiste nghĩa là phái tả, người phái tả.
Nghĩa của gauchiste
Tính từ
- Chính trị (thuộc) phái tả.
Danh từ · cả hai giống
- Chính trị Người phái tả.
Dạng từ của gauchiste
| Số nhiều | gauchistes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ leftist
- Danh từ leftist
Câu hỏi thường gặp
gauchiste nghĩa là gì?
gauchiste (tính từ, danh từ) nghĩa là phái tả, người phái tả.
gauchiste phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gauchiste (giọng Pháp chuẩn): /ɡo.ʃist/.