gaucho
danh từ giống đực (m)
/ɡo.ʃo/ giọng máy của trình duyệt
gaucho nghĩa là người chăn súc vật.
Nghĩa của gaucho
Danh từ · giống đực
- Người chăn súc vật (ở Nam mỹ).
Dạng từ của gaucho
Đi với mạo từ: un gaucho · le gaucho
| Số nhiều | gauchos |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ gaucho (Argentine cowboy)
- Danh từ leftist, leftie
Câu hỏi thường gặp
gaucho nghĩa là gì?
gaucho (danh từ) nghĩa là người chăn súc vật.
gaucho phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gaucho (giọng Pháp chuẩn): /ɡo.ʃo/.
gaucho là giống đực hay giống cái?
gaucho là danh từ giống đực (dùng với un, le).