gaude
danh từ giống cái (f)
/ɡod/ giọng máy của trình duyệt
gaude nghĩa là cỏ mộc tê vàng.
Nghĩa của gaude
Danh từ · giống cái
- Thực vật học Cỏ mộc tê vàng.
Dạng từ của gaude
Đi với mạo từ: une gaude · la gaude
| Số nhiều | gaudes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ weld, dyer's rocket (Reseda luteola); weld (natural yellow dyestuff)
Câu hỏi thường gặp
gaude nghĩa là gì?
gaude (danh từ) nghĩa là cỏ mộc tê vàng.
gaude phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gaude (giọng Pháp chuẩn): /ɡod/.
gaude là giống đực hay giống cái?
gaude là danh từ giống cái (dùng với une, la).