empoté
/ɑ̃.pɔ.te/ giọng máy của trình duyệt
empoté nghĩa là vụng về, hậu đậu, kẻ vụng về, kẻ hậu đậu.
Nghĩa của empoté
Tính từ
- Thân mật Vụng về, hậu đậu.
Danh từ · cả hai giống
- Thân mật Kẻ vụng về, kẻ hậu đậu.
Dạng từ của empoté
| Số nhiều | empotés |
| Giống cái | empotée |
| Giống cái số nhiều | empotées |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với empoté
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ clumsy, awkward
- Danh từ clumsy person, butterfingers
Câu hỏi thường gặp
empoté nghĩa là gì?
empoté (tính từ, danh từ) nghĩa là vụng về, hậu đậu, kẻ vụng về, kẻ hậu đậu.
empoté phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của empoté (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃.pɔ.te/.