droits des animaux
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
droits des animaux nghĩa là quyền động vật.
Nghĩa của droits des animaux
Danh từ · giống đực
- Quyền động vật.
Dạng từ của droits des animaux
Đi với mạo từ: un droits des animaux · le droits des animaux
| Số nhiều | droits]] [[des]] [[animal |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ animal rights
Câu hỏi thường gặp
droits des animaux nghĩa là gì?
droits des animaux (danh từ) nghĩa là quyền động vật.
droits des animaux là giống đực hay giống cái?
droits des animaux là danh từ giống đực (dùng với un, le).