droits de la femme
droits de la femme nghĩa là nữ quyền.
Nghĩa của droits de la femme
Danh từ · giống đực
- Nữ quyền. (đối chiếu từ điển song ngữ)
Dạng từ của droits de la femme
Đi với mạo từ: un droits de la femme · le droits de la femme
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ women's rights
Câu hỏi thường gặp
droits de la femme nghĩa là gì?
droits de la femme (danh từ) nghĩa là nữ quyền.
droits de la femme phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của droits de la femme (giọng Pháp chuẩn): /dʁwa d(ə) la fam/.
droits de la femme là giống đực hay giống cái?
droits de la femme là danh từ giống đực (dùng với un, le).