droitier
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/dʁwa.tje/ giọng máy của trình duyệt
droitier nghĩa là thuận tay phải, phe hữu, người thuận tay phải, người phe hữu.
Nghĩa của droitier
Tính từ
- Thuận tay phải.
- Chính trị (thuộc) phe hữu.
Danh từ · cả hai giống
- Người thuận tay phải.
- Chính trị Người phe hữu.
Dạng từ của droitier
| Số nhiều | droitiers |
| Giống cái | droitière /dʁwa.tjɛʁ/ |
| Giống cái số nhiều | droitières |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với droitier
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ right-handed; right-footed; synonym of droitiste
- Danh từ a right-handed or right-footed person; a northpaw; synonym of droitiste
Câu hỏi thường gặp
droitier nghĩa là gì?
droitier (tính từ, danh từ) nghĩa là thuận tay phải, phe hữu, người thuận tay phải, người phe hữu.
droitier phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của droitier (giọng Pháp chuẩn): /dʁwa.tje/.