TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

violer

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/vjɔ.le/ giọng máy của trình duyệt

violer nghĩa là vi phạm, xâm phạm.

Nghĩa của violer

Ngoại động từ

  1. Vi phạm.
    • Violer les loisvi phạm luật pháp
    • Violer le domicile de quelqu'unvi phạm quyền bất khả xâm phạm về nhà ở của ai
  2. Xâm phạm.
    • Violer un templexâm phạm một ngôi đền
  3. Hiếp dâm.
    • Violer une femmehiếp dâm một phụ nữ

Chia động từ violer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: violéHiện tại phân từ: violant

Hiện tại présent

  • je viole
  • tu violes
  • il/elle viole
  • nous violons
  • vous violez
  • ils/elles violent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai violé
  • tu as violé
  • il/elle a violé
  • nous avons violé
  • vous avez violé
  • ils/elles ont violé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je violais
  • tu violais
  • il/elle violait
  • nous violions
  • vous violiez
  • ils/elles violaient

Tương lai đơn futur simple

  • je violerai
  • tu violeras
  • il/elle violera
  • nous violerons
  • vous violerez
  • ils/elles violeront

Điều kiện conditionnel présent

  • je violerais
  • tu violerais
  • il/elle violerait
  • nous violerions
  • vous violeriez
  • ils/elles violeraient

Giả định subjonctif présent

  • que je viole
  • que tu violes
  • qu'il/elle viole
  • que nous violions
  • que vous violiez
  • qu'ils/elles violent

Quá khứ đơn passé simple

  • je violai
  • tu violas
  • il/elle viola
  • nous violâmes
  • vous violâtes
  • ils/elles violèrent

Mệnh lệnh impératif

  • viole (tu)
  • violons (nous)
  • violez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với violer

Trái nghĩa

Họ từ của violer

Cụm từ, thành ngữ với violer

  • violer un secret — tiết lộ bí mật

Câu ví dụ với violer

  • Le médecin a violé son serment d'Hippocrate. Người bác sỹ đã phá vỡ lời thề Hippocrates. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1329061
  • Il a violé la loi. Anh ấy đã vi phạm pháp luật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #407112

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to violate; to rape, to have sex with an unwilling partner

Câu hỏi thường gặp

violer nghĩa là gì?

violer (ngoại động từ) nghĩa là vi phạm, xâm phạm.

violer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của violer (giọng Pháp chuẩn): /vjɔ.le/.

Chia động từ violer ở thì hiện tại thế nào?

je viole, tu violes, il/elle viole, nous violons, vous violez, ils/elles violent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.