TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

violenter

/vjɔ.lɑ̃.te/ giọng máy của trình duyệt

violenter nghĩa là cưỡng ép, xuyên tạc.

Nghĩa của violenter

Ngoại động từ

  1. Văn học Cưỡng ép.
    • Violenter une inclinationcưỡng ép một ý hướng
  2. Xuyên tạc.
    • Violenter un textexuyên tạc một văn bản
  3. Hiếp dâm.
    • Violenter une femmehiếp dâm một phụ nữ
  4. Từ cũ, nghĩa cũ Hành hung, cưỡng bức.

Chia động từ violenter

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: violentéHiện tại phân từ: violentant

Hiện tại présent

  • je violente
  • tu violentes
  • il/elle violente
  • nous violentons
  • vous violentez
  • ils/elles violentent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai violenté
  • tu as violenté
  • il/elle a violenté
  • nous avons violenté
  • vous avez violenté
  • ils/elles ont violenté

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je violentais
  • tu violentais
  • il/elle violentait
  • nous violentions
  • vous violentiez
  • ils/elles violentaient

Tương lai đơn futur simple

  • je violenterai
  • tu violenteras
  • il/elle violentera
  • nous violenterons
  • vous violenterez
  • ils/elles violenteront

Điều kiện conditionnel présent

  • je violenterais
  • tu violenterais
  • il/elle violenterait
  • nous violenterions
  • vous violenteriez
  • ils/elles violenteraient

Giả định subjonctif présent

  • que je violente
  • que tu violentes
  • qu'il/elle violente
  • que nous violentions
  • que vous violentiez
  • qu'ils/elles violentent

Quá khứ đơn passé simple

  • je violentai
  • tu violentas
  • il/elle violenta
  • nous violentâmes
  • vous violentâtes
  • ils/elles violentèrent

Mệnh lệnh impératif

  • violente (tu)
  • violentons (nous)
  • violentez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Câu ví dụ với violenter

  • Nous faisons face à une crise violente. Chúng ta đang phải đối mặt với một cuộc khủng hoảng bạo lực. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1053582
  • Les bandes dessinées actuelles comportent beaucoup trop de scènes violentes et sexuelles. Truyện tranh dạo này có quá nhiều nóng bạo lực. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8347

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to subject to violence, commit violence upon; to rape, sexually assault

Câu hỏi thường gặp

violenter nghĩa là gì?

violenter (ngoại động từ) nghĩa là cưỡng ép, xuyên tạc.

violenter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của violenter (giọng Pháp chuẩn): /vjɔ.lɑ̃.te/.

Chia động từ violenter ở thì hiện tại thế nào?

je violente, tu violentes, il/elle violente, nous violentons, vous violentez, ils/elles violentent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.