TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

consacrer

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/kɔ̃.sa.kʁe/ giọng máy của trình duyệt

consacrer nghĩa là dâng chúa, thánh hóa, làm phép dâng.

Nghĩa của consacrer

Ngoại động từ

  1. Dâng Chúa; thánh hóa.
  2. Làm phép dâng (bánh và rượu, trong buổi lễ).
  3. Công nhận, thừa nhận.
    • Consacrer un usagecông nhận một tục lệ
  4. Dành, để.
    • Consacrer la plupart du temps à la lecturedành phần lớn thì giờ để đọc sách
  5. Làm cho bền lâu, vĩnh viễn hóa.
    • Consacrer le souvenir d'une victoirelàm cho kỷ niệm một chiến thắng bền lâu mãi mãi

Chia động từ consacrer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: consacréHiện tại phân từ: consacrant

Hiện tại présent

  • je consacre
  • tu consacres
  • il/elle consacre
  • nous consacrons
  • vous consacrez
  • ils/elles consacrent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai consacré
  • tu as consacré
  • il/elle a consacré
  • nous avons consacré
  • vous avez consacré
  • ils/elles ont consacré

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je consacrais
  • tu consacrais
  • il/elle consacrait
  • nous consacrions
  • vous consacriez
  • ils/elles consacraient

Tương lai đơn futur simple

  • je consacrerai
  • tu consacreras
  • il/elle consacrera
  • nous consacrerons
  • vous consacrerez
  • ils/elles consacreront

Điều kiện conditionnel présent

  • je consacrerais
  • tu consacrerais
  • il/elle consacrerait
  • nous consacrerions
  • vous consacreriez
  • ils/elles consacreraient

Giả định subjonctif présent

  • que je consacre
  • que tu consacres
  • qu'il/elle consacre
  • que nous consacrions
  • que vous consacriez
  • qu'ils/elles consacrent

Quá khứ đơn passé simple

  • je consacrai
  • tu consacras
  • il/elle consacra
  • nous consacrâmes
  • vous consacrâtes
  • ils/elles consacrèrent

Mệnh lệnh impératif

  • consacre (tu)
  • consacrons (nous)
  • consacrez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với consacrer

Trái nghĩa

Họ từ của consacrer

Câu ví dụ với consacrer

  • Je consacre beaucoup de temps à l'apprentissage d'une langue. Tôi dành nhiều thời gian học một ngôn ngữ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5124273

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to dedicate, to devote (time, effort); to consecrate; to standardize through long usage

Câu hỏi thường gặp

consacrer nghĩa là gì?

consacrer (ngoại động từ) nghĩa là dâng chúa, thánh hóa, làm phép dâng.

consacrer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của consacrer (giọng Pháp chuẩn): /kɔ̃.sa.kʁe/.

Chia động từ consacrer ở thì hiện tại thế nào?

je consacre, tu consacres, il/elle consacre, nous consacrons, vous consacrez, ils/elles consacrent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.