TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

sacrer

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/sa.kʁe/ giọng máy của trình duyệt

sacrer nghĩa là tôn phong, nguyền rủa.

Nghĩa của sacrer

Ngoại động từ

  1. Tôn phong.
    • Il est sacré roiông ấy được tôn phong làm Vua
    • Sacrer un évêquetôn phong một giám mục
    • Il a été sacré grand écrivainông ấy được tôn phong làm nhà đại văn hào

Nội động từ

  1. Thân mật Nguyền rủa.
    • Il a l'habitude de sacrer à chaque momentnó có thói quen nguyền rủa luôn mồm

Chia động từ sacrer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: sacréHiện tại phân từ: sacrant

Hiện tại présent

  • je sacre
  • tu sacres
  • il/elle sacre
  • nous sacrons
  • vous sacrez
  • ils/elles sacrent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai sacré
  • tu as sacré
  • il/elle a sacré
  • nous avons sacré
  • vous avez sacré
  • ils/elles ont sacré

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je sacrais
  • tu sacrais
  • il/elle sacrait
  • nous sacrions
  • vous sacriez
  • ils/elles sacraient

Tương lai đơn futur simple

  • je sacrerai
  • tu sacreras
  • il/elle sacrera
  • nous sacrerons
  • vous sacrerez
  • ils/elles sacreront

Điều kiện conditionnel présent

  • je sacrerais
  • tu sacrerais
  • il/elle sacrerait
  • nous sacrerions
  • vous sacreriez
  • ils/elles sacreraient

Giả định subjonctif présent

  • que je sacre
  • que tu sacres
  • qu'il/elle sacre
  • que nous sacrions
  • que vous sacriez
  • qu'ils/elles sacrent

Quá khứ đơn passé simple

  • je sacrai
  • tu sacras
  • il/elle sacra
  • nous sacrâmes
  • vous sacrâtes
  • ils/elles sacrèrent

Mệnh lệnh impératif

  • sacre (tu)
  • sacrons (nous)
  • sacrez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của sacrer

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to crown; to post (nominate to a certain post or position); whack; slam (put violently); to swear, curse; to run one's mouth

Câu hỏi thường gặp

sacrer nghĩa là gì?

sacrer (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là tôn phong, nguyền rủa.

sacrer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sacrer (giọng Pháp chuẩn): /sa.kʁe/.

Chia động từ sacrer ở thì hiện tại thế nào?

je sacre, tu sacres, il/elle sacre, nous sacrons, vous sacrez, ils/elles sacrent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.