consacrant
danh từ giống đực (m)
/kɔ̃.sa.kʁɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
consacrant nghĩa là giám mục tôn phong.
Nghĩa của consacrant
Danh từ · giống đực
- Giám mục tôn phong (cho một giám mục khác).
Dạng từ của consacrant
Đi với mạo từ: un consacrant · le consacrant
Câu hỏi thường gặp
consacrant nghĩa là gì?
consacrant (danh từ) nghĩa là giám mục tôn phong.
consacrant phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của consacrant (giọng Pháp chuẩn): /kɔ̃.sa.kʁɑ̃/.
consacrant là giống đực hay giống cái?
consacrant là danh từ giống đực (dùng với un, le).