violet
Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/vjɔ.lɛ/ giọng máy của trình duyệt
violet nghĩa là tím, màu tím, áo tím.
Nghĩa của violet
Tính từ
- Tím.
- Encre violettemực tím
- Devenir violet de colèregiận tím người
Danh từ · giống đực
- Màu tím.
- Violet foncémàu tím sẫm
- Radiations au-delà du violet(vật lý học) bức xạ ngoài tím
- Áo tím.
- Les évêques sont habillés en violetcác giám mục mặc áo tím
- Động vật học Ốc phao.
Dạng từ của violet
| Số nhiều | violets |
| Giống cái | violette /vjɔ.lɛt/ |
| Giống cái số nhiều | violettes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với violet
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ purple (colour); mushroom with a violet cap, such as a webcap or cortinar
- Tính từ purple
Câu hỏi thường gặp
violet nghĩa là gì?
violet (tính từ, danh từ) nghĩa là tím, màu tím, áo tím.
violet phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của violet (giọng Pháp chuẩn): /vjɔ.lɛ/.