obédience
danh từ giống cái (f)
/ɔ.be.djɑ̃s/ giọng máy của trình duyệt
obédience nghĩa là sự tuân lệnh, phép chuyển tu viện.
Nghĩa của obédience
Danh từ · giống cái
- Tôn giáo Sự tuân lệnh.
- Tôn giáo Phép chuyển tu viện.
- Văn học Sự tuân theo, sự phục tùng.
Dạng từ của obédience
Đi với mạo từ: une obédience · l'obédience
| Số nhiều | obédiences |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với obédience
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ persuasion; allegiance; obedience; the set of lodges and freemasons under a single Grand Orient or Grand Lodge ; its jurisdiction.
Câu hỏi thường gặp
obédience nghĩa là gì?
obédience (danh từ) nghĩa là sự tuân lệnh, phép chuyển tu viện.
obédience phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của obédience (giọng Pháp chuẩn): /ɔ.be.djɑ̃s/.
obédience là giống đực hay giống cái?
obédience là danh từ giống cái (dùng với une, la).