indépendance
indépendance nghĩa là sự độc lập, nền độc lập.
Nghĩa của indépendance
Danh từ · giống cái
- Sự độc lập, nền độc lập.
Dạng từ của indépendance
Đi với mạo từ: une indépendance · l'indépendance
| Số nhiều | indépendances |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với indépendance
Trái nghĩa
Câu ví dụ với indépendance
- Notre peuple a soif d'indépendance. Nhân dân chúng tôi đang khao khát sự độc lập. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1330364
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ independence
Câu hỏi thường gặp
indépendance nghĩa là gì?
indépendance (danh từ) nghĩa là sự độc lập, nền độc lập.
indépendance phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của indépendance (giọng Pháp chuẩn): /ɛ̃.de.pɑ̃.dɑ̃s/.
indépendance là giống đực hay giống cái?
indépendance là danh từ giống cái (dùng với une, la).