assujettissement
assujettissement nghĩa là sự gò bó, sự bó buộc.
Nghĩa của assujettissement
Danh từ · giống đực
- Sự gò bó, sự bó buộc.
- Văn học Sự chinh phục.
- Văn học Sự lệ thuộc.
Dạng từ của assujettissement
Đi với mạo từ: un assujettissement · l'assujettissement
| Số nhiều | assujettissements |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với assujettissement
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ subjugation; obligation, liability (to tax etc); subjectivation
Câu hỏi thường gặp
assujettissement nghĩa là gì?
assujettissement (danh từ) nghĩa là sự gò bó, sự bó buộc.
assujettissement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của assujettissement (giọng Pháp chuẩn): /a.sy.ʒɛ.tis.mɑ̃/.
assujettissement là giống đực hay giống cái?
assujettissement là danh từ giống đực (dùng với un, le).