TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

assumer

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/a.sy.me/ giọng máy của trình duyệt

assumer nghĩa là đảm nhận, cáng đáng, tự giác chịu.

Nghĩa của assumer

Ngoại động từ

  1. Đảm nhận, cáng đáng.
    • Assumer une responsabilitéđảm nhận một trách nhiệm
  2. Tự giác chịu.
    • Assumer sa conditiontự giác chịu thân phận của mình

Chia động từ assumer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: assuméHiện tại phân từ: assumant

Hiện tại présent

  • j'assume
  • tu assumes
  • il/elle assume
  • nous assumons
  • vous assumez
  • ils/elles assument

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai assumé
  • tu as assumé
  • il/elle a assumé
  • nous avons assumé
  • vous avez assumé
  • ils/elles ont assumé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'assumais
  • tu assumais
  • il/elle assumait
  • nous assumions
  • vous assumiez
  • ils/elles assumaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'assumerai
  • tu assumeras
  • il/elle assumera
  • nous assumerons
  • vous assumerez
  • ils/elles assumeront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'assumerais
  • tu assumerais
  • il/elle assumerait
  • nous assumerions
  • vous assumeriez
  • ils/elles assumeraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'assume
  • que tu assumes
  • qu'il/elle assume
  • que nous assumions
  • que vous assumiez
  • qu'ils/elles assument

Quá khứ đơn passé simple

  • j'assumai
  • tu assumas
  • il/elle assuma
  • nous assumâmes
  • vous assumâtes
  • ils/elles assumèrent

Mệnh lệnh impératif

  • assume (tu)
  • assumons (nous)
  • assumez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với assumer

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ embrace; accept; own; assume (take on a role); take responsibility; synonym of présumer (“to assume; to presume”)

Câu hỏi thường gặp

assumer nghĩa là gì?

assumer (ngoại động từ) nghĩa là đảm nhận, cáng đáng, tự giác chịu.

assumer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của assumer (giọng Pháp chuẩn): /a.sy.me/.

Chia động từ assumer ở thì hiện tại thế nào?

j'assume, tu assumes, il/elle assume, nous assumons, vous assumez, ils/elles assument.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.