TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

décharger

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/de.ʃaʁ.ʒe/ giọng máy của trình duyệt

décharger nghĩa là cất gánh nặng, bỏ vật thồ, dỡ hàng, phai màu.

Nghĩa của décharger

Ngoại động từ

  1. Cất gánh nặng, bỏ vật thồ.
    • Décharger un éléphantbỏ vật thồ trên con voi xuống
  2. Dỡ hàng.
    • Décharger un naviredỡ hàng ở tàu thủy xuống
  3. Tháo đạn.
  4. Xây dựng Bỏ tải, giảm tải.
    • Décharger une poutregiảm tải cho cái rầm
  5. Kỹ thuật Tháo phần thừa, tháo phần trào ra (nước trong bể...).
  6. Điện học Phóng điện (một ắc quy...).
  7. Bắn.
    • Décharger son fusil sur l'ennemiebắn súng vào kẻ thù
  8. Nghĩa bóng Miễn cho, bỏ bớt.
    • Décharger quelqu'un d'un devoirmiễn cho ai một nhiệm vụ
    • Décharger un contribuablemiễn thuế cho người đóng thuế
  9. Luật học, pháp lý Miễn tội, gỡ tội cho.
  10. Nghĩa bóng Trút, phóng.
    • Décharger sa colère sur quelqu'untrút giận lên đầu ai
    • Décharger un regard foudroyant sur quelqu'un(phóng cái) nhìn xoáy vào ai
    • Décharger sa consciencetrút nỗi lòng cho yên dạ
    • Décharger sa bilenổi nóng

Nội động từ

  1. Dỡ hàng.
    • Le mavire déchargeatàu dỡ hàng
  2. Phai màu (vải).
  3. Tóe ra (mực).

Chia động từ décharger

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: déchargéHiện tại phân từ: déchargeant

Hiện tại présent

  • je décharge
  • tu décharges
  • il/elle décharge
  • nous déchargeons
  • vous déchargez
  • ils/elles déchargent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai déchargé
  • tu as déchargé
  • il/elle a déchargé
  • nous avons déchargé
  • vous avez déchargé
  • ils/elles ont déchargé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je déchargeais
  • tu déchargeais
  • il/elle déchargeait
  • nous déchargions
  • vous déchargiez
  • ils/elles déchargeaient

Tương lai đơn futur simple

  • je déchargerai
  • tu déchargeras
  • il/elle déchargera
  • nous déchargerons
  • vous déchargerez
  • ils/elles déchargeront

Điều kiện conditionnel présent

  • je déchargerais
  • tu déchargerais
  • il/elle déchargerait
  • nous déchargerions
  • vous déchargeriez
  • ils/elles déchargeraient

Giả định subjonctif présent

  • que je décharge
  • que tu décharges
  • qu'il/elle décharge
  • que nous déchargions
  • que vous déchargiez
  • qu'ils/elles déchargent

Quá khứ đơn passé simple

  • je déchargeai
  • tu déchargeas
  • il/elle déchargea
  • nous déchargeâmes
  • vous déchargeâtes
  • ils/elles déchargèrent

Mệnh lệnh impératif

  • décharge (tu)
  • déchargeons (nous)
  • déchargez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với décharger

Trái nghĩa

Họ từ của décharger

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to unload; offload; to discharge; to let off (remove the guilt from someone); to remove a charge from

Câu hỏi thường gặp

décharger nghĩa là gì?

décharger (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là cất gánh nặng, bỏ vật thồ, dỡ hàng, phai màu.

décharger phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của décharger (giọng Pháp chuẩn): /de.ʃaʁ.ʒe/.

Chia động từ décharger ở thì hiện tại thế nào?

je décharge, tu décharges, il/elle décharge, nous déchargeons, vous déchargez, ils/elles déchargent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.