surcharger
surcharger nghĩa là bắt chở quá nặng, xếp quá tải, chất đầy quá vào.
Nghĩa của surcharger
Ngoại động từ
- Bắt chở quá nặng, xếp quá tải.
- Surcharger une ânebắt con lừa chở quá nặng
- Surcharger un autobusxếp quá tải chiếc xe buýt
- Chất đầy quá vào.
- Surcharger sa mémoirechất đầy quá vào trí nhớ
- Bắt gánh quá nặng, bắt chịu quá nặng.
- Surcharger sa famillebắt gia đình gánh quá nặng
- Surcharger le peuple d'impôtsbắt nhân dân chịu thuế nặng
- Bắt làm quá nhiều.
- Surcharger ses employés de travailbắt nhân viên làm quá nhiều việc
- Làm cho rườm rà quá.
- Surcharger une décorationtrang trí rườm rà quá
- Viết đè lên, in đè lên, vẽ đè lên.
- Surcharger toute une ligneviết đè lên cả một dòng
- Surcharger un timbre-postin đè lên tem
Chia động từ surcharger
Hiện tại présent
- je surcharge
- tu surcharges
- il/elle surcharge
- nous surchargeons
- vous surchargez
- ils/elles surchargent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai surchargé
- tu as surchargé
- il/elle a surchargé
- nous avons surchargé
- vous avez surchargé
- ils/elles ont surchargé
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je surchargeais
- tu surchargeais
- il/elle surchargeait
- nous surchargions
- vous surchargiez
- ils/elles surchargeaient
Tương lai đơn futur simple
- je surchargerai
- tu surchargeras
- il/elle surchargera
- nous surchargerons
- vous surchargerez
- ils/elles surchargeront
Điều kiện conditionnel présent
- je surchargerais
- tu surchargerais
- il/elle surchargerait
- nous surchargerions
- vous surchargeriez
- ils/elles surchargeraient
Giả định subjonctif présent
- que je surcharge
- que tu surcharges
- qu'il/elle surcharge
- que nous surchargions
- que vous surchargiez
- qu'ils/elles surchargent
Quá khứ đơn passé simple
- je surchargeai
- tu surchargeas
- il/elle surchargea
- nous surchargeâmes
- vous surchargeâtes
- ils/elles surchargèrent
Mệnh lệnh impératif
- surcharge (tu)
- surchargeons (nous)
- surchargez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với surcharger
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to overcharge; to overload, overburden, overcrowd; to surcharge
Câu hỏi thường gặp
surcharger nghĩa là gì?
surcharger (ngoại động từ) nghĩa là bắt chở quá nặng, xếp quá tải, chất đầy quá vào.
surcharger phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của surcharger (giọng Pháp chuẩn): /syʁ.ʃaʁ.ʒe/.
Chia động từ surcharger ở thì hiện tại thế nào?
je surcharge, tu surcharges, il/elle surcharge, nous surchargeons, vous surchargez, ils/elles surchargent.