TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

charger

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ʃaʁ.ʒe/ giọng máy của trình duyệt

charger nghĩa là chất lên, đặt lên, cho lên xe, chở.

Nghĩa của charger

Ngoại động từ

  1. Chất lên; đặt lên.
    • Charger un navirechất hàng lên tàu
    • Charger une valise sur son épauleđặt va li lên vai
  2. Thân mật Cho lên xe, chở.
    • Taxi qui charge un clientxe tắc xi chở một người khách
  3. Nạp.
    • Charger un fusilnạp đạn vào súng
    • Charger un accumulateurnạp điện vào ắc quy
  4. Phủ đầy, để đầy.
    • Charger une table de metsđể đầy thức ăn lên bàn
  5. Bắt chịu, bắt gánh vác.
    • Charger d'impôtsbắt chịu nhiều thuế
  6. Buộc tội.
    • Charger un accusébuộc tội bị cáo
  7. Ủy thác.
    • Il fut chargé de les aidernó được ủy thác giúp đỡ bọn chúng
  8. Cường điệu; tô đậm nét cho thành lố bịch.
  9. Tấn công.
    • Charger l'ennemitấn công quân địch

Chia động từ charger

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: chargéHiện tại phân từ: chargeant

Hiện tại présent

  • je charge
  • tu charges
  • il/elle charge
  • nous chargeons
  • vous chargez
  • ils/elles chargent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai chargé
  • tu as chargé
  • il/elle a chargé
  • nous avons chargé
  • vous avez chargé
  • ils/elles ont chargé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je chargeais
  • tu chargeais
  • il/elle chargeait
  • nous chargions
  • vous chargiez
  • ils/elles chargeaient

Tương lai đơn futur simple

  • je chargerai
  • tu chargeras
  • il/elle chargera
  • nous chargerons
  • vous chargerez
  • ils/elles chargeront

Điều kiện conditionnel présent

  • je chargerais
  • tu chargerais
  • il/elle chargerait
  • nous chargerions
  • vous chargeriez
  • ils/elles chargeraient

Giả định subjonctif présent

  • que je charge
  • que tu charges
  • qu'il/elle charge
  • que nous chargions
  • que vous chargiez
  • qu'ils/elles chargent

Quá khứ đơn passé simple

  • je chargeai
  • tu chargeas
  • il/elle chargea
  • nous chargeâmes
  • vous chargeâtes
  • ils/elles chargèrent

Mệnh lệnh impératif

  • charge (tu)
  • chargeons (nous)
  • chargez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với charger

Trái nghĩa

Họ từ của charger

Câu ví dụ với charger

  • Je vais m'en charger moi-même. Tôi sẽ tự làm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1800249
  • Mon assistant se chargera de ça. Trợ lý của tôi sẽ xử lý việc đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7971014
  • Il a pris la charge de l'entreprise de son père. Anh ấy đã nhận việc phụ trách công ty của cha mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #525255

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to load (up) (vehicle, animal etc.); to load (firearm); to charge (battery); to put in charge; to charge (somebody with doing something)

Câu hỏi thường gặp

charger nghĩa là gì?

charger (ngoại động từ) nghĩa là chất lên, đặt lên, cho lên xe, chở.

charger phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của charger (giọng Pháp chuẩn): /ʃaʁ.ʒe/.

Chia động từ charger ở thì hiện tại thế nào?

je charge, tu charges, il/elle charge, nous chargeons, vous chargez, ils/elles chargent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.