charger
charger nghĩa là chất lên, đặt lên, cho lên xe, chở.
Nghĩa của charger
Ngoại động từ
- Chất lên; đặt lên.
- Charger un navirechất hàng lên tàu
- Charger une valise sur son épauleđặt va li lên vai
- Thân mật Cho lên xe, chở.
- Taxi qui charge un clientxe tắc xi chở một người khách
- Nạp.
- Charger un fusilnạp đạn vào súng
- Charger un accumulateurnạp điện vào ắc quy
- Phủ đầy, để đầy.
- Charger une table de metsđể đầy thức ăn lên bàn
- Bắt chịu, bắt gánh vác.
- Charger d'impôtsbắt chịu nhiều thuế
- Buộc tội.
- Charger un accusébuộc tội bị cáo
- Ủy thác.
- Il fut chargé de les aidernó được ủy thác giúp đỡ bọn chúng
- Cường điệu; tô đậm nét cho thành lố bịch.
- Tấn công.
- Charger l'ennemitấn công quân địch
Chia động từ charger
Hiện tại présent
- je charge
- tu charges
- il/elle charge
- nous chargeons
- vous chargez
- ils/elles chargent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai chargé
- tu as chargé
- il/elle a chargé
- nous avons chargé
- vous avez chargé
- ils/elles ont chargé
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je chargeais
- tu chargeais
- il/elle chargeait
- nous chargions
- vous chargiez
- ils/elles chargeaient
Tương lai đơn futur simple
- je chargerai
- tu chargeras
- il/elle chargera
- nous chargerons
- vous chargerez
- ils/elles chargeront
Điều kiện conditionnel présent
- je chargerais
- tu chargerais
- il/elle chargerait
- nous chargerions
- vous chargeriez
- ils/elles chargeraient
Giả định subjonctif présent
- que je charge
- que tu charges
- qu'il/elle charge
- que nous chargions
- que vous chargiez
- qu'ils/elles chargent
Quá khứ đơn passé simple
- je chargeai
- tu chargeas
- il/elle chargea
- nous chargeâmes
- vous chargeâtes
- ils/elles chargèrent
Mệnh lệnh impératif
- charge (tu)
- chargeons (nous)
- chargez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với charger
Trái nghĩa
Họ từ của charger
Câu ví dụ với charger
- Je vais m'en charger moi-même. Tôi sẽ tự làm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1800249
- Mon assistant se chargera de ça. Trợ lý của tôi sẽ xử lý việc đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7971014
- Il a pris la charge de l'entreprise de son père. Anh ấy đã nhận việc phụ trách công ty của cha mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #525255
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to load (up) (vehicle, animal etc.); to load (firearm); to charge (battery); to put in charge; to charge (somebody with doing something)
Câu hỏi thường gặp
charger nghĩa là gì?
charger (ngoại động từ) nghĩa là chất lên, đặt lên, cho lên xe, chở.
charger phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của charger (giọng Pháp chuẩn): /ʃaʁ.ʒe/.
Chia động từ charger ở thì hiện tại thế nào?
je charge, tu charges, il/elle charge, nous chargeons, vous chargez, ils/elles chargent.