TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

excuser

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ɛk.sky.ze/ giọng máy của trình duyệt

excuser nghĩa là tha thứ, dung thứ, biện giải cho.

Nghĩa của excuser

Ngoại động từ

  1. Tha thứ, dung thứ, miễn thứ.
  2. Biện giải cho.
    • Rien ne peut vous excuserkhông gì biện giải cho anh được
    • Excusez-moi; vous m'excusezxin lỗi ông (anh...)

Chia động từ excuser

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: excuséHiện tại phân từ: excusant

Hiện tại présent

  • j'excuse
  • tu excuses
  • il/elle excuse
  • nous excusons
  • vous excusez
  • ils/elles excusent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai excusé
  • tu as excusé
  • il/elle a excusé
  • nous avons excusé
  • vous avez excusé
  • ils/elles ont excusé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'excusais
  • tu excusais
  • il/elle excusait
  • nous excusions
  • vous excusiez
  • ils/elles excusaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'excuserai
  • tu excuseras
  • il/elle excusera
  • nous excuserons
  • vous excuserez
  • ils/elles excuseront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'excuserais
  • tu excuserais
  • il/elle excuserait
  • nous excuserions
  • vous excuseriez
  • ils/elles excuseraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'excuse
  • que tu excuses
  • qu'il/elle excuse
  • que nous excusions
  • que vous excusiez
  • qu'ils/elles excusent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'excusai
  • tu excusas
  • il/elle excusa
  • nous excusâmes
  • vous excusâtes
  • ils/elles excusèrent

Mệnh lệnh impératif

  • excuse (tu)
  • excusons (nous)
  • excusez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với excuser

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu ví dụ với excuser

  • J'aimerais dire quelques mots pour m'excuser. Tôi muốn nói đôi lời để xin lỗi.Tatoeba #136288
  • Il est trop tard pour s'excuser. Bây giờ xin lỗi thì cũng đã quá muộn rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13370659
  • Il est trop tard pour t'excuser maintenant. Bây giờ xin lỗi thì cũng đã quá muộn rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #892615
  • Il est trop tard pour s'excuser maintenant. Bây giờ xin lỗi thì cũng đã quá muộn rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #944484
  • Je vous prie de m'excuser. Tôi xin lỗi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1159398
  • Veuillez m'excuser ! Savez-vous parler anglais ? Cảm phiền. Bạn có thể nói tiếng Anh không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1951262
  • Je vous prie de m'excuser ! Savez-vous parler anglais ? Cảm phiền. Bạn có thể nói tiếng Anh không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1951263
  • Arrête de t'excuser. Đừng xin lỗi nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8088534

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to excuse (to forgive, to pardon)

Câu hỏi thường gặp

excuser nghĩa là gì?

excuser (ngoại động từ) nghĩa là tha thứ, dung thứ, biện giải cho.

excuser phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của excuser (giọng Pháp chuẩn): /ɛk.sky.ze/.

Chia động từ excuser ở thì hiện tại thế nào?

j'excuse, tu excuses, il/elle excuse, nous excusons, vous excusez, ils/elles excusent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.