TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

reprocher

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ʁə.pʁɔ.ʃe/ giọng máy của trình duyệt

reprocher nghĩa là chê trách, trách mắng, trách móc, trách.

Nghĩa của reprocher

Ngoại động từ

  1. Chê trách, trách mắng.
    • Reprocher sa paresse à un écoliertrách mắng một học sinh về tội lười
  2. Trách móc, trách.
    • Reprocher son ingratitude à quelqu'untrách ai phụ bạc
    • reprocher un service à quelqu'unnhắc lại một việc giúp ai với ý trách móc
  3. Luật học, pháp lý Không thừa nhận.
    • Reprocher un témoinkhông thừa nhận một người chứng

Chia động từ reprocher

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: reprochéHiện tại phân từ: reprochant

Hiện tại présent

  • je reproche
  • tu reproches
  • il/elle reproche
  • nous reprochons
  • vous reprochez
  • ils/elles reprochent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai reproché
  • tu as reproché
  • il/elle a reproché
  • nous avons reproché
  • vous avez reproché
  • ils/elles ont reproché

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je reprochais
  • tu reprochais
  • il/elle reprochait
  • nous reprochions
  • vous reprochiez
  • ils/elles reprochaient

Tương lai đơn futur simple

  • je reprocherai
  • tu reprocheras
  • il/elle reprochera
  • nous reprocherons
  • vous reprocherez
  • ils/elles reprocheront

Điều kiện conditionnel présent

  • je reprocherais
  • tu reprocherais
  • il/elle reprocherait
  • nous reprocherions
  • vous reprocheriez
  • ils/elles reprocheraient

Giả định subjonctif présent

  • que je reproche
  • que tu reproches
  • qu'il/elle reproche
  • que nous reprochions
  • que vous reprochiez
  • qu'ils/elles reprochent

Quá khứ đơn passé simple

  • je reprochai
  • tu reprochas
  • il/elle reprocha
  • nous reprochâmes
  • vous reprochâtes
  • ils/elles reprochèrent

Mệnh lệnh impératif

  • reproche (tu)
  • reprochons (nous)
  • reprochez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Câu ví dụ với reprocher

  • Il trouve toujours quelque chose à me reprocher. Anh ta luôn luôn tìm thấy cái gì để trách móc tôi.Tatoeba #130749
  • Personne ne vous fait de reproche. Không ai trách em cả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7839907
  • Personne ne te fait de reproche. Không ai trách em cả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7839908

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to blame somebody for something (place blame upon)

Câu hỏi thường gặp

reprocher nghĩa là gì?

reprocher (ngoại động từ) nghĩa là chê trách, trách mắng, trách móc, trách.

reprocher phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của reprocher (giọng Pháp chuẩn): /ʁə.pʁɔ.ʃe/.

Chia động từ reprocher ở thì hiện tại thế nào?

je reproche, tu reproches, il/elle reproche, nous reprochons, vous reprochez, ils/elles reprochent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.