accuser
accuser nghĩa là buộc tội, tố cáo, biểu thị, để lộ.
Nghĩa của accuser
Ngoại động từ
- Buộc tội; tố cáo.
- "Incapable d'accuser quelqu'un sans preuves" (Bourget)không thể buộc tội ai mà không có chứng cứ
- On l'accuse d'avoir empoisonné sa femmengười ta buộc tội hắn là đã đầu độc vợ
- Biểu thị, để lộ.
- L'intempérance des mots accuse souvent l'absence des idéeslời quá nhiều thường biểu thị ý rỗng
- Làm nổi bật, làm rõ nét.
- Les joues creuses accusent la saillie des pommettesmá hóp làm nổi bật gò má
- Son visage accuse la fatiguevẻ mệt mỏi hiện rõ trên mặt anh ta
- Robe moulante qui accuse les formes du corpsáo bó sát làm nổi bật dáng người
- Rien dans son comportement n'accusait son désarroithái độ của anh ta không có vẻ gì là bối rối
Chia động từ accuser
Hiện tại présent
- j'accuse
- tu accuses
- il/elle accuse
- nous accusons
- vous accusez
- ils/elles accusent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai accusé
- tu as accusé
- il/elle a accusé
- nous avons accusé
- vous avez accusé
- ils/elles ont accusé
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- j'accusais
- tu accusais
- il/elle accusait
- nous accusions
- vous accusiez
- ils/elles accusaient
Tương lai đơn futur simple
- j'accuserai
- tu accuseras
- il/elle accusera
- nous accuserons
- vous accuserez
- ils/elles accuseront
Điều kiện conditionnel présent
- j'accuserais
- tu accuserais
- il/elle accuserait
- nous accuserions
- vous accuseriez
- ils/elles accuseraient
Giả định subjonctif présent
- que j'accuse
- que tu accuses
- qu'il/elle accuse
- que nous accusions
- que vous accusiez
- qu'ils/elles accusent
Quá khứ đơn passé simple
- j'accusai
- tu accusas
- il/elle accusa
- nous accusâmes
- vous accusâtes
- ils/elles accusèrent
Mệnh lệnh impératif
- accuse (tu)
- accusons (nous)
- accusez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Họ từ của accuser
Cụm từ, thành ngữ với accuser
- accuser réception de quelque chose — báo đã nhận được cái gì
- accuser ses péchés — (tôn giáo) xưng tội
- Qui veut noyer son chien l'accuse de la ragemuốn trấn nước con chó thì phải nói con chó mắc bệnh dại, muốn diệt cái gì thì xét đoán cái đó thật nghiêm khắc
Câu ví dụ với accuser
- L'accusé a été condamné à mort. Bị can đã bị tuyên án tử hình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #134740
- La police l'a accusé de vol. Cảnh sát buộc tội anh ta ăn cướp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4551403
- Il a été accusé de vol. Anh ta bị khởi tố vì tội trộm cắp tài sản. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2217833
- Ils m'ont accusé à tort. Họ vu oan cho tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13489869
- Tom et Marie s'accusèrent mutuellement. Tom và Mary đổ lỗi cho nhau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13972224
- Tom et Marie s'accusaient mutuellement. Tom và Mary đổ lỗi cho nhau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13972225
- Il fut accusé de vol. Anh ta bị khởi tố vì tội trộm cắp tài sản. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2217832
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to accuse; to find fault with; to show; to reveal; to acknowledge receipt of something
Câu hỏi thường gặp
accuser nghĩa là gì?
accuser (ngoại động từ) nghĩa là buộc tội, tố cáo, biểu thị, để lộ.
accuser phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của accuser (giọng Pháp chuẩn): /a.ky.ze/.
Chia động từ accuser ở thì hiện tại thế nào?
j'accuse, tu accuses, il/elle accuse, nous accusons, vous accusez, ils/elles accusent.