chargement
/ʃaʁ.ʒə.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
chargement nghĩa là sự bốc hàng, hàng hóa, sự nạp.
Nghĩa của chargement
Danh từ · giống đực
- Sự bốc hàng (lên tàu, lên xe); hàng hóa (chất trên tàu, trên xe).
- Sự nạp (đạn vào súng...).
- Sự gửi bảo đảm (có khai giá trị của bưu phẩm); bưu phẩm gửi bảo đảm.
Dạng từ của chargement
Đi với mạo từ: un chargement · le chargement
| Số nhiều | chargements |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Action of loading (up) (vehicle, animal etc.); A load, something that has been loaded.; Action of charging (battery); upload
Câu hỏi thường gặp
chargement nghĩa là gì?
chargement (danh từ) nghĩa là sự bốc hàng, hàng hóa, sự nạp.
chargement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chargement (giọng Pháp chuẩn): /ʃaʁ.ʒə.mɑ̃/.
chargement là giống đực hay giống cái?
chargement là danh từ giống đực (dùng với un, le).