charrier
charrier nghĩa là cuốn đi, nói lố, cường điệu.
Nghĩa của charrier
Ngoại động từ
- Chở bằng xe ba gác.
- Cuốn đi.
- Le fleuve charrie du sablesông cuốn cát đi
- Thông tục Chế giễu (ai).
Nội động từ
- Thông tục Nói lố, cường điệu.
Chia động từ charrier
Hiện tại présent
- je charrie
- tu charries
- il/elle charrie
- nous charrions
- vous charriez
- ils/elles charrient
Quá khứ kép passé composé
- j'ai charrié
- tu as charrié
- il/elle a charrié
- nous avons charrié
- vous avez charrié
- ils/elles ont charrié
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je charriais
- tu charriais
- il/elle charriait
- nous charriions
- vous charriiez
- ils/elles charriaient
Tương lai đơn futur simple
- je charrierai
- tu charrieras
- il/elle charriera
- nous charrierons
- vous charrierez
- ils/elles charrieront
Điều kiện conditionnel présent
- je charrierais
- tu charrierais
- il/elle charrierait
- nous charrierions
- vous charrieriez
- ils/elles charrieraient
Giả định subjonctif présent
- que je charrie
- que tu charries
- qu'il/elle charrie
- que nous charriions
- que vous charriiez
- qu'ils/elles charrient
Quá khứ đơn passé simple
- je charriai
- tu charrias
- il/elle charria
- nous charriâmes
- vous charriâtes
- ils/elles charrièrent
Mệnh lệnh impératif
- charrie (tu)
- charrions (nous)
- charriez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với charrier
Đồng nghĩa
Họ từ của charrier
Câu ví dụ với charrier
- Tu dois être en train de me charrier. Mày đùa tao à! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1992311
- Vous devez être en train de me charrier. Mày đùa tao à! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1992312
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to carry, carry along; to transport (cargo etc.); to pull someone's leg, to rib (to tease someone in a good-natured way)
Câu hỏi thường gặp
charrier nghĩa là gì?
charrier (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là cuốn đi, nói lố, cường điệu.
charrier phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của charrier (giọng Pháp chuẩn): /ʃa.ʁje/.
Chia động từ charrier ở thì hiện tại thế nào?
je charrie, tu charries, il/elle charrie, nous charrions, vous charriez, ils/elles charrient.