TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

charrier

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ʃa.ʁje/ giọng máy của trình duyệt

charrier nghĩa là cuốn đi, nói lố, cường điệu.

Nghĩa của charrier

Ngoại động từ

  1. Chở bằng xe ba gác.
  2. Cuốn đi.
    • Le fleuve charrie du sablesông cuốn cát đi
  3. Thông tục Chế giễu (ai).

Nội động từ

  1. Thông tục Nói lố, cường điệu.

Chia động từ charrier

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: charriéHiện tại phân từ: charriant

Hiện tại présent

  • je charrie
  • tu charries
  • il/elle charrie
  • nous charrions
  • vous charriez
  • ils/elles charrient

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai charrié
  • tu as charrié
  • il/elle a charrié
  • nous avons charrié
  • vous avez charrié
  • ils/elles ont charrié

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je charriais
  • tu charriais
  • il/elle charriait
  • nous charriions
  • vous charriiez
  • ils/elles charriaient

Tương lai đơn futur simple

  • je charrierai
  • tu charrieras
  • il/elle charriera
  • nous charrierons
  • vous charrierez
  • ils/elles charrieront

Điều kiện conditionnel présent

  • je charrierais
  • tu charrierais
  • il/elle charrierait
  • nous charrierions
  • vous charrieriez
  • ils/elles charrieraient

Giả định subjonctif présent

  • que je charrie
  • que tu charries
  • qu'il/elle charrie
  • que nous charriions
  • que vous charriiez
  • qu'ils/elles charrient

Quá khứ đơn passé simple

  • je charriai
  • tu charrias
  • il/elle charria
  • nous charriâmes
  • vous charriâtes
  • ils/elles charrièrent

Mệnh lệnh impératif

  • charrie (tu)
  • charrions (nous)
  • charriez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với charrier

Đồng nghĩa

Họ từ của charrier

Câu ví dụ với charrier

  • Tu dois être en train de me charrier. Mày đùa tao à! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1992311
  • Vous devez être en train de me charrier. Mày đùa tao à! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1992312

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to carry, carry along; to transport (cargo etc.); to pull someone's leg, to rib (to tease someone in a good-natured way)

Câu hỏi thường gặp

charrier nghĩa là gì?

charrier (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là cuốn đi, nói lố, cường điệu.

charrier phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của charrier (giọng Pháp chuẩn): /ʃa.ʁje/.

Chia động từ charrier ở thì hiện tại thế nào?

je charrie, tu charries, il/elle charrie, nous charrions, vous charriez, ils/elles charrient.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.