TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

taquiner

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ta.ki.ne/ giọng máy của trình duyệt

taquiner nghĩa là chọc ghẹo, làm cho bực bội, làm cho nhức nhối.

Nghĩa của taquiner

Ngoại động từ

  1. Chọc ghẹo.
    • Taquiner un enfantchọc ghẹo một đứa trẻ
  2. Làm cho bực bội, làm cho nhức nhối, làm cho lo lắng.
    • J'ai une dent qui me taquinetôi có cái răng làm tôi nhức nhối

Chia động từ taquiner

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: taquinéHiện tại phân từ: taquinant

Hiện tại présent

  • je taquine
  • tu taquines
  • il/elle taquine
  • nous taquinons
  • vous taquinez
  • ils/elles taquinent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai taquiné
  • tu as taquiné
  • il/elle a taquiné
  • nous avons taquiné
  • vous avez taquiné
  • ils/elles ont taquiné

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je taquinais
  • tu taquinais
  • il/elle taquinait
  • nous taquinions
  • vous taquiniez
  • ils/elles taquinaient

Tương lai đơn futur simple

  • je taquinerai
  • tu taquineras
  • il/elle taquinera
  • nous taquinerons
  • vous taquinerez
  • ils/elles taquineront

Điều kiện conditionnel présent

  • je taquinerais
  • tu taquinerais
  • il/elle taquinerait
  • nous taquinerions
  • vous taquineriez
  • ils/elles taquineraient

Giả định subjonctif présent

  • que je taquine
  • que tu taquines
  • qu'il/elle taquine
  • que nous taquinions
  • que vous taquiniez
  • qu'ils/elles taquinent

Quá khứ đơn passé simple

  • je taquinai
  • tu taquinas
  • il/elle taquina
  • nous taquinâmes
  • vous taquinâtes
  • ils/elles taquinèrent

Mệnh lệnh impératif

  • taquine (tu)
  • taquinons (nous)
  • taquinez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Cụm từ, thành ngữ với taquiner

  • taquiner la muse — (thân mật) làm nhơ
  • taquiner le goujon — (thân mật) câu cá
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to tease

Câu hỏi thường gặp

taquiner nghĩa là gì?

taquiner (ngoại động từ) nghĩa là chọc ghẹo, làm cho bực bội, làm cho nhức nhối.

taquiner phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của taquiner (giọng Pháp chuẩn): /ta.ki.ne/.

Chia động từ taquiner ở thì hiện tại thế nào?

je taquine, tu taquines, il/elle taquine, nous taquinons, vous taquinez, ils/elles taquinent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.