TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

charriage

danh từ giống đực (m)
/ʃa.ʁjaʒ/ giọng máy của trình duyệt

charriage nghĩa là giá chuyên chở.

Nghĩa của charriage

Danh từ · giống đực

  1. Sự chở bằng xe ba gác.
  2. Giá chuyên chở.
    • Vin qui ne vaut pas le charriagerượu không đáng giá chuyên chở (giá chở đắt hơn giá rượu)
  3. Sự cuốn đi (do nước chảy).
  4. Thông tục Sự chế giễu.
  5. Địa chất, địa lý Sự đi; nếp đi.

Dạng từ của charriage

Đi với mạo từ: un charriage · le charriage

Câu hỏi thường gặp

charriage nghĩa là gì?

charriage (danh từ) nghĩa là giá chuyên chở.

charriage phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của charriage (giọng Pháp chuẩn): /ʃa.ʁjaʒ/.

charriage là giống đực hay giống cái?

charriage là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.