déchaussement
danh từ giống đực (m)
/deʃɔsmɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
déchaussement nghĩa là sự xới lòi gốc, sự lòi gốc.
Nghĩa của déchaussement
Danh từ · giống đực
- Nông nghiệp sự cày lòi gốc, sự xới lòi gốc; sự lòi gốc.
- Sự làm lòi chân; sự lòi chân (răng); sự đào lòi chân; sự lòi chân ra (tường).
Dạng từ của déchaussement
Đi với mạo từ: un déchaussement · le déchaussement
Câu hỏi thường gặp
déchaussement nghĩa là gì?
déchaussement (danh từ) nghĩa là sự xới lòi gốc, sự lòi gốc.
déchaussement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của déchaussement (giọng Pháp chuẩn): /deʃɔsmɑ̃/.
déchaussement là giống đực hay giống cái?
déchaussement là danh từ giống đực (dùng với un, le).