TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

déchaussement

danh từ giống đực (m)
/deʃɔsmɑ̃/ giọng máy của trình duyệt

déchaussement nghĩa là sự xới lòi gốc, sự lòi gốc.

Nghĩa của déchaussement

Danh từ · giống đực

  1. Nông nghiệp sự cày lòi gốc, sự xới lòi gốc; sự lòi gốc.
  2. Sự làm lòi chân; sự lòi chân (răng); sự đào lòi chân; sự lòi chân ra (tường).

Dạng từ của déchaussement

Đi với mạo từ: un déchaussement · le déchaussement

Câu hỏi thường gặp

déchaussement nghĩa là gì?

déchaussement (danh từ) nghĩa là sự xới lòi gốc, sự lòi gốc.

déchaussement phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của déchaussement (giọng Pháp chuẩn): /deʃɔsmɑ̃/.

déchaussement là giống đực hay giống cái?

déchaussement là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.