TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

déchausser

/de.ʃo.se/ giọng máy của trình duyệt

déchausser nghĩa là cởi giày cho, làm lòi gốc, làm lòi chân.

Nghĩa của déchausser

Ngoại động từ

  1. Cởi giày cho.
    • Déchausser un enfantcởi giày cho một em bé
  2. Làm lòi gốc, làm lòi chân.
    • Déchausser un arbrelàm lòi gốc cây
    • Déchausser une dentlàm lòi chân răng
    • Déchausser un murlàm lòi chân tường, đào lòi chân tường

Chia động từ déchausser

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: déchausséHiện tại phân từ: déchaussant

Hiện tại présent

  • je déchausse
  • tu déchausses
  • il/elle déchausse
  • nous déchaussons
  • vous déchaussez
  • ils/elles déchaussent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai déchaussé
  • tu as déchaussé
  • il/elle a déchaussé
  • nous avons déchaussé
  • vous avez déchaussé
  • ils/elles ont déchaussé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je déchaussais
  • tu déchaussais
  • il/elle déchaussait
  • nous déchaussions
  • vous déchaussiez
  • ils/elles déchaussaient

Tương lai đơn futur simple

  • je déchausserai
  • tu déchausseras
  • il/elle déchaussera
  • nous déchausserons
  • vous déchausserez
  • ils/elles déchausseront

Điều kiện conditionnel présent

  • je déchausserais
  • tu déchausserais
  • il/elle déchausserait
  • nous déchausserions
  • vous déchausseriez
  • ils/elles déchausseraient

Giả định subjonctif présent

  • que je déchausse
  • que tu déchausses
  • qu'il/elle déchausse
  • que nous déchaussions
  • que vous déchaussiez
  • qu'ils/elles déchaussent

Quá khứ đơn passé simple

  • je déchaussai
  • tu déchaussas
  • il/elle déchaussa
  • nous déchaussâmes
  • vous déchaussâtes
  • ils/elles déchaussèrent

Mệnh lệnh impératif

  • déchausse (tu)
  • déchaussons (nous)
  • déchaussez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với déchausser

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to remove someone's shoes; to take one's shoes off

Câu hỏi thường gặp

déchausser nghĩa là gì?

déchausser (ngoại động từ) nghĩa là cởi giày cho, làm lòi gốc, làm lòi chân.

déchausser phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của déchausser (giọng Pháp chuẩn): /de.ʃo.se/.

Chia động từ déchausser ở thì hiện tại thế nào?

je déchausse, tu déchausses, il/elle déchausse, nous déchaussons, vous déchaussez, ils/elles déchaussent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.