chausser
chausser nghĩa là đi, mang, đi giày cho, đi vừa chân.
Nghĩa của chausser
Ngoại động từ
- Đi, mang (ở chân).
- chausser des souliersđi giày
- Đi giày cho.
- chausser un enfantđi giày cho em bé
- Đi giày số...
- Je chausse du 39tôi đi giày số 39
- Cung cấp giày, đóng giày cho.
- Ce cordonnier chausse toute ma famillengười thợ giày này đóng giày cho cả gia đình tôi
- Vun gốc (cây).
- Chausser une plantevun gốc
- Đóng móng (ngựa).
- Lắp xăm lốp vào (xe).
- Đặt vào, đeo vào.
- Nez chaussé de lunettes(thân mật) mũi đeo kính
- Mang theo; chọn lấy.
- Chausser une idéemang theo một ý
- Chausser un genre littérairechọn lấy một thể loại văn học
Nội động từ
- Đi vừa chân (giày).
- Des souliers qui chaussent biengiày đi vừa chân
Chia động từ chausser
Hiện tại présent
- je chausse
- tu chausses
- il/elle chausse
- nous chaussons
- vous chaussez
- ils/elles chaussent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai chaussé
- tu as chaussé
- il/elle a chaussé
- nous avons chaussé
- vous avez chaussé
- ils/elles ont chaussé
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je chaussais
- tu chaussais
- il/elle chaussait
- nous chaussions
- vous chaussiez
- ils/elles chaussaient
Tương lai đơn futur simple
- je chausserai
- tu chausseras
- il/elle chaussera
- nous chausserons
- vous chausserez
- ils/elles chausseront
Điều kiện conditionnel présent
- je chausserais
- tu chausserais
- il/elle chausserait
- nous chausserions
- vous chausseriez
- ils/elles chausseraient
Giả định subjonctif présent
- que je chausse
- que tu chausses
- qu'il/elle chausse
- que nous chaussions
- que vous chaussiez
- qu'ils/elles chaussent
Quá khứ đơn passé simple
- je chaussai
- tu chaussas
- il/elle chaussa
- nous chaussâmes
- vous chaussâtes
- ils/elles chaussèrent
Mệnh lệnh impératif
- chausse (tu)
- chaussons (nous)
- chaussez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với chausser
Trái nghĩa
Họ từ của chausser
Cụm từ, thành ngữ với chausser
- chausser le brodequin — diễn hài kịch
- chausser le cothurne — diễn bi kịch
- chausser les bottes de sept lieues — tiến rất nhanh
- chausser les éperons à quelqu'un — xem éperon
- les cordonniers sont les plus mal chaussés — hàng săng chết bó chiếu
- s'enfuir un pied chaussé et l'autre nu — vội vàng trốn đi
Câu ví dụ với chausser
- Il a chaussé des lunettes. Anh ấy đeo kính lên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11255435
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to put footwear (on someone); to shoe (a horse); to put on footwear; to have a certain shoe size
Câu hỏi thường gặp
chausser nghĩa là gì?
chausser (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là đi, mang, đi giày cho, đi vừa chân.
chausser phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chausser (giọng Pháp chuẩn): /ʃo.se/.
Chia động từ chausser ở thì hiện tại thế nào?
je chausse, tu chausses, il/elle chausse, nous chaussons, vous chaussez, ils/elles chaussent.