chausse-trape
danh từ giống cái (f)
/ʃos.tʁap/ giọng máy của trình duyệt
chausse-trape nghĩa là bẫy sập, chông củ ấu.
Nghĩa của chausse-trape
Danh từ · giống cái
- Bẫy sập.
- Chông củ ấu.
- Nghĩa bóng Mưu lừa bẫy.
Dạng từ của chausse-trape
Đi với mạo từ: une chausse-trape · la chausse-trape
| Số nhiều | chausse-trapes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ caltrop (small, metal object with spikes arranged so that, when thrown onto the ground, one always faces up as a threat to pedestrians, horses, and vehicles); trap, snare (for animals); pitfall, trap, snare
Câu hỏi thường gặp
chausse-trape nghĩa là gì?
chausse-trape (danh từ) nghĩa là bẫy sập, chông củ ấu.
chausse-trape phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chausse-trape (giọng Pháp chuẩn): /ʃos.tʁap/.
chausse-trape là giống đực hay giống cái?
chausse-trape là danh từ giống cái (dùng với une, la).