chausson
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ʃo.sɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
chausson nghĩa là giày nhẹ, giày đan.
Nghĩa của chausson
Danh từ · giống đực
- Giày nhẹ.
- Giày đan (cho trẻ sơ sinh).
- Bánh kẹp mứt.
- Từ cũ, nghĩa cũ Thuật đấu quyền chân.
Dạng từ của chausson
Đi với mạo từ: un chausson · le chausson
| Số nhiều | chaussons |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với chausson
Đồng nghĩa
Họ từ của chausson
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ slipper (footwear); bootee; ballet shoe (UK), ballet slipper (US); sock
Câu hỏi thường gặp
chausson nghĩa là gì?
chausson (danh từ) nghĩa là giày nhẹ, giày đan.
chausson phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chausson (giọng Pháp chuẩn): /ʃo.sɔ̃/.
chausson là giống đực hay giống cái?
chausson là danh từ giống đực (dùng với un, le).