affranchissement
affranchissement nghĩa là sự giải phóng, sự giải thoát.
Nghĩa của affranchissement
Danh từ · giống đực
- Sự giải phóng.
- L'affranchissement des esclavessự giải phóng nô lệ
- Sự giải thoát.
- Sự dán tem.
- L'affranchissement d'une lettresự dán tem cho một bức thư
- L'affranchissement d'un colissự trả cước phí cho một bưu kiện
- Nông nghiệp sự vùi chỗ ghép (cho cành ghép ra rễ).
- Từ cũ, nghĩa cũ Sự miễn (thuế).
Dạng từ của affranchissement
Đi với mạo từ: un affranchissement · l'affranchissement
| Số nhiều | affranchissements |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với affranchissement
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ manumission (release from slavery or other legally sanctioned servitude; the giving of freedom); franking, metering
Câu hỏi thường gặp
affranchissement nghĩa là gì?
affranchissement (danh từ) nghĩa là sự giải phóng, sự giải thoát.
affranchissement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của affranchissement (giọng Pháp chuẩn): /a.fʁɑ̃.ʃis.mɑ̃/.
affranchissement là giống đực hay giống cái?
affranchissement là danh từ giống đực (dùng với un, le).