TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

affranchissement

danh từ giống đực (m)
/a.fʁɑ̃.ʃis.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt

affranchissement nghĩa là sự giải phóng, sự giải thoát.

Nghĩa của affranchissement

Danh từ · giống đực

  1. Sự giải phóng.
    • L'affranchissement des esclavessự giải phóng nô lệ
  2. Sự giải thoát.
  3. Sự dán tem.
    • L'affranchissement d'une lettresự dán tem cho một bức thư
    • L'affranchissement d'un colissự trả cước phí cho một bưu kiện
  4. Nông nghiệp sự vùi chỗ ghép (cho cành ghép ra rễ).
  5. Từ cũ, nghĩa cũ Sự miễn (thuế).

Dạng từ của affranchissement

Đi với mạo từ: un affranchissement · l'affranchissement

Số nhiềuaffranchissements

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với affranchissement

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ manumission (release from slavery or other legally sanctioned servitude; the giving of freedom); franking, metering

Câu hỏi thường gặp

affranchissement nghĩa là gì?

affranchissement (danh từ) nghĩa là sự giải phóng, sự giải thoát.

affranchissement phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của affranchissement (giọng Pháp chuẩn): /a.fʁɑ̃.ʃis.mɑ̃/.

affranchissement là giống đực hay giống cái?

affranchissement là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.