obèse
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ɔ.bɛz/ giọng máy của trình duyệt
obèse nghĩa là béo phì, người béo phì.
Nghĩa của obèse
Tính từ
- Béo phì.
Danh từ · cả hai giống
- Người béo phì.
Dạng từ của obèse
| Số nhiều | obèses |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với obèse
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ obese
- Danh từ an obese person
Câu hỏi thường gặp
obèse nghĩa là gì?
obèse (tính từ, danh từ) nghĩa là béo phì, người béo phì.
obèse phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của obèse (giọng Pháp chuẩn): /ɔ.bɛz/.