TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

maigre

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/mɛɡʁ/ giọng máy của trình duyệt

maigre nghĩa là gầy, không mỡ, kiêng thịt, người gầy.

Nghĩa của maigre

Tính từ

  1. Gầy.
    • Un cheval maigrecon ngựa gầy
    • Charbon maigrethan gầy
  2. Không mỡ; kiêng thịt.
    • Aliment maigrethức ăn không mỡ
    • Jour maigrengày kiêng thịt
  3. Đạm bạc, ít ỏi, nghèo nàn; cằn cỗi.
    • Repas maigrebữa ăn đạm bạc
    • Maigre salairetiền công ít ỏi
    • Terre maigređất cằn cỗi
    • Végétation maigrecây cối cằn cỗi
  4. Mảnh; nông.
    • Maigre filet d'eautia nước mảnh
    • Maigre eaunước nông

Danh từ · cả hai giống

  1. Người gầy.
  2. Thịt không mỡ; thịt ít mỡ.
  3. Ngành in Chữ mảnh.
  4. Chỗ nông; kỳ nước cạn (của con sông...).
  5. Ngành mỏ Than gầy.
  6. Động vật học Cá đù.
    • faire maigrekiêng thịt

Dạng từ của maigre

Số nhiềumaigres

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với maigre

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của maigre

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ meagre, skinny; lean, thin
  • Danh từ meagre (fish)

Câu hỏi thường gặp

maigre nghĩa là gì?

maigre (tính từ, danh từ) nghĩa là gầy, không mỡ, kiêng thịt, người gầy.

maigre phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của maigre (giọng Pháp chuẩn): /mɛɡʁ/.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.