maigre
Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/mɛɡʁ/ giọng máy của trình duyệt
maigre nghĩa là gầy, không mỡ, kiêng thịt, người gầy.
Nghĩa của maigre
Tính từ
- Gầy.
- Un cheval maigrecon ngựa gầy
- Charbon maigrethan gầy
- Không mỡ; kiêng thịt.
- Aliment maigrethức ăn không mỡ
- Jour maigrengày kiêng thịt
- Đạm bạc, ít ỏi, nghèo nàn; cằn cỗi.
- Repas maigrebữa ăn đạm bạc
- Maigre salairetiền công ít ỏi
- Terre maigređất cằn cỗi
- Végétation maigrecây cối cằn cỗi
- Mảnh; nông.
- Maigre filet d'eautia nước mảnh
- Maigre eaunước nông
Danh từ · cả hai giống
- Người gầy.
- Thịt không mỡ; thịt ít mỡ.
- Ngành in Chữ mảnh.
- Chỗ nông; kỳ nước cạn (của con sông...).
- Ngành mỏ Than gầy.
- Động vật học Cá đù.
- faire maigrekiêng thịt
Dạng từ của maigre
| Số nhiều | maigres |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với maigre
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của maigre
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ meagre, skinny; lean, thin
- Danh từ meagre (fish)
Câu hỏi thường gặp
maigre nghĩa là gì?
maigre (tính từ, danh từ) nghĩa là gầy, không mỡ, kiêng thịt, người gầy.
maigre phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của maigre (giọng Pháp chuẩn): /mɛɡʁ/.