riche
riche nghĩa là giàu, màu mỡ, người giàu.
Nghĩa của riche
Tính từ
- Giàu.
- Un riche capitalistenhà tư bản giàu
- Aliment riche en vitaminesthức ăn giàu vitamin
- Màu mỡ (đất).
- Phong phú, dồi dào.
- Une langue richemột ngôn ngữ phong phú
- Sang trọng.
- De riches broderiesđồ thêu sang trọng
- Thông tục Có giá trị, rất hay.
- Une riche idéemột ý kiến rất hay
Danh từ · cả hai giống
- Người giàu.
- Les nouveaux richesnhững người mới giàu
Dạng từ của riche
| Số nhiều | riches |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với riche
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cụm từ, thành ngữ với riche
- ce n'est pas riche — (thân mật) không có giá trị gì
- c'est une riche nature — (thân mật) đó là một con người nhiều khả năng và nghị lực; (mỉa mai) đó là một con người đẫy đà tốt béo
- faire un riche mariage — lấy vợ giàu; lấy chồng giàu
- riche comme Crésus — giàu như Thạch Sùng Vương Khải
Câu ví dụ với riche
- Le Canada est riche en forêts. Canada sở hữu tài nguyên rừng giàu có.Tatoeba #390322
- Un tel programme économique va aider les riches aux dépens des pauvres. Một chương trình như vậy sẽ giúp đỡ người giàu có hại tới người nghèo.Tatoeba #425827
- Tom n'est pas aussi riche que Marie. Tom không giàu bằng Mary. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10459398
- Tu es plus riche que nous. Bạn giàu hơn chúng ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14042027
- J'ai entendu dire qu'il était très riche. Tôi nghe nói anh ta đã rất giàu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #389680
- Elle est riche, et encore mieux, elle est magnifique. Cô ấy giàu có, và thậm chí còn rất xinh đẹp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9010503
- Elle est devenue riche. Cô ấy đã trở nên giàu có. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8031159
- J'étais très riche, jusqu'à ce que je la rencontre. Tôi đã từng giàu sụ, đấy là cho đến khi tôi gặp cô ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1818434
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ rich (possessing wealth); rich (abundant); rich (fatty or sweet); rich (vivid)
- Danh từ rich person
Câu hỏi thường gặp
riche nghĩa là gì?
riche (tính từ, danh từ) nghĩa là giàu, màu mỡ, người giàu.
riche phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của riche (giọng Pháp chuẩn): /ʁiʃ/.