richard
danh từ cả hai giống
/ʁi.ʃaʁ/ giọng máy của trình duyệt
richard nghĩa là nhà giàu.
Nghĩa của richard
Danh từ · cả hai giống
- Thân mật (thường mỉa mai) nhà giàu.
Dạng từ của richard
| Số nhiều | richards |
| Giống cái | richarde /ʁi.ʃaʁd/ |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ rich man, moneybags, capitalist, bourgeois
Câu hỏi thường gặp
richard nghĩa là gì?
richard (danh từ) nghĩa là nhà giàu.
richard phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của richard (giọng Pháp chuẩn): /ʁi.ʃaʁ/.
richard là giống đực hay giống cái?
richard là danh từ cả hai giống.