pauvre
pauvre nghĩa là nghèo, nghèo nàn, cằn cỗi, người nghèo.
Nghĩa của pauvre
Tính từ
- Nghèo.
- Une famille pauvremột gia đình nghèo
- Nghèo nàn, cằn cỗi.
- Style pauvrelời văn nghèo nàn
- Terre pauvređất cằn cỗi
- Tồi, kém.
- Un pauvre orateurmột diễn giả tồi
- Pauvre de talentkém tài
- Ít, hiếm.
- Pauvre en hommesít đàn ông
- Đáng thương, tội nghiệp; thảm hại.
- La pauvre mèrengười mẹ tội nghiệp
- Un pauvre typemột gã thảm hại
Danh từ · cả hai giống
- Người nghèo.
- Secourir les pauvrescứu giúp người nghèo
- Từ cũ; nghĩa cũ Kẻ ăn mày.
Dạng từ của pauvre
| Số nhiều | pauvres |
| Giống cái | pauvresse |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pauvre
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của pauvre
Câu ví dụ với pauvre
- Bien qu'il soit pauvre, il mène cependant une vie heureuse. Mặc dù anh ấy nghèo, nhưng anh có một cuộc sống hạnh phúc.Tatoeba #1098547
- Un pauvre n'est pas celui qui a trop peu, mais celui qui veut trop. Người nghèo không phải là người có quá ít mà là người muốn quá nhiều.Tatoeba #3400
- Un tel programme économique va aider les riches aux dépens des pauvres. Một chương trình như vậy sẽ giúp đỡ người giàu có hại tới người nghèo.Tatoeba #425827
- Elle est pauvre, mais elle est heureuse. Cô ta nghèo, nhưng cô ấy rất hạnh phúc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #134639
- Il était horriblement pauvre quand il était jeune. Cậu ta rất nghèo lúc còn trẻ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #333523
- Elle n'est pas pauvre. Cô ấy không nghèo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #133949
- Elle est pauvre, mais heureuse. Cô ấy nghèo nhưng hạnh phúc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1046613
- C'était un pays pauvre. Đó là một đất nước nghèo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13558655
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ poor (financially deprived); lacking, scanty; poor, pitiable; Used before epithets, describing the person being addressed, for emphasis.
- Danh từ poor person; pauper; person deserving of pity
Câu hỏi thường gặp
pauvre nghĩa là gì?
pauvre (tính từ, danh từ) nghĩa là nghèo, nghèo nàn, cằn cỗi, người nghèo.
pauvre phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pauvre (giọng Pháp chuẩn): /povʁ/.