paupérisation
danh từ giống cái (f)
/po.pe.ʁi.za.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
paupérisation nghĩa là sự bần cùng hóa.
Nghĩa của paupérisation
Danh từ · giống cái
- Sự bần cùng hóa.
Dạng từ của paupérisation
Đi với mạo từ: une paupérisation · la paupérisation
| Số nhiều | paupérisations |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ pauperization
Câu hỏi thường gặp
paupérisation nghĩa là gì?
paupérisation (danh từ) nghĩa là sự bần cùng hóa.
paupérisation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của paupérisation (giọng Pháp chuẩn): /po.pe.ʁi.za.sjɔ̃/.
paupérisation là giống đực hay giống cái?
paupérisation là danh từ giống cái (dùng với une, la).