TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

pauser

/pɔ.ze/ giọng máy của trình duyệt

pauser nghĩa là lặng.

Nghĩa của pauser

Nội động từ

  1. Từ cũ, nghĩa cũ; âm nhạc Lặng.
    • faire pauser quelqu'un(tiếng địa phương; thân mật) bắt ai phải chờ

Chia động từ pauser

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: pauséHiện tại phân từ: pausant

Hiện tại présent

  • je pause
  • tu pauses
  • il/elle pause
  • nous pausons
  • vous pausez
  • ils/elles pausent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai pausé
  • tu as pausé
  • il/elle a pausé
  • nous avons pausé
  • vous avez pausé
  • ils/elles ont pausé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je pausais
  • tu pausais
  • il/elle pausait
  • nous pausions
  • vous pausiez
  • ils/elles pausaient

Tương lai đơn futur simple

  • je pauserai
  • tu pauseras
  • il/elle pausera
  • nous pauserons
  • vous pauserez
  • ils/elles pauseront

Điều kiện conditionnel présent

  • je pauserais
  • tu pauserais
  • il/elle pauserait
  • nous pauserions
  • vous pauseriez
  • ils/elles pauseraient

Giả định subjonctif présent

  • que je pause
  • que tu pauses
  • qu'il/elle pause
  • que nous pausions
  • que vous pausiez
  • qu'ils/elles pausent

Quá khứ đơn passé simple

  • je pausai
  • tu pausas
  • il/elle pausa
  • nous pausâmes
  • vous pausâtes
  • ils/elles pausèrent

Mệnh lệnh impératif

  • pause (tu)
  • pausons (nous)
  • pausez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Câu ví dụ với pauser

  • Ce dont nous avons besoin maintenant, c'est une pause. Điều chúng ta cần bây giờ là giải lao.Tatoeba #464093
  • Pendant la pause café, j'ajoute davantage de phrases à Tatoeba. Vào lúc giải lao uống cà phê, tôi thêm nhiều câu vào Tatoeba.Tatoeba #972415
  • Tu as réfléchi sur ce problème toute la matinée. Prends une pause, va déjeuner. Bạn đã suy nghĩ về vấn đề này hết cả buổi sáng rồi. Đi ăn trưa đi.Tatoeba #4021
  • Elle suggéra que l'on prenne une pause d'une heure pour le déjeuner. Chị ấy đề nghị giải lao một giờ đồng hồ để ăn trưa.Tatoeba #553577
  • Faisons une pause de dix minutes. Hãy nghỉ giải lao 10 phút. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1347210
  • J'ai un peu dormi pendant la pause déjeuner parce que j'étais trop fatigué. Vào giờ nghỉ trưa, vì quá mệt nên tôi đã chợp mắt một chút. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3706

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to pause

Câu hỏi thường gặp

pauser nghĩa là gì?

pauser (nội động từ) nghĩa là lặng.

pauser phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pauser (giọng Pháp chuẩn): /pɔ.ze/.

Chia động từ pauser ở thì hiện tại thế nào?

je pause, tu pauses, il/elle pause, nous pausons, vous pausez, ils/elles pausent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.