pause
pause nghĩa là giải lao.
Nghĩa của pause
Danh từ · giống cái
- Giải lao. (đối chiếu từ điển song ngữ)
- Ce dont nous avons besoin maintenant, c'est une pause.Điều chúng ta cần bây giờ là giải lao.
- Pendant la pause café, j'ajoute davantage de phrases à Tatoeba.Vào lúc giải lao uống cà phê, tôi thêm nhiều câu vào Tatoeba.
Dạng từ của pause
Đi với mạo từ: une pause · la pause
| Số nhiều | pauses |
Họ từ của pause
Câu ví dụ với pause
- Ce dont nous avons besoin maintenant, c'est une pause. Điều chúng ta cần bây giờ là giải lao.Tatoeba #464093
- Pendant la pause café, j'ajoute davantage de phrases à Tatoeba. Vào lúc giải lao uống cà phê, tôi thêm nhiều câu vào Tatoeba.Tatoeba #972415
- Tu as réfléchi sur ce problème toute la matinée. Prends une pause, va déjeuner. Bạn đã suy nghĩ về vấn đề này hết cả buổi sáng rồi. Đi ăn trưa đi.Tatoeba #4021
- Elle suggéra que l'on prenne une pause d'une heure pour le déjeuner. Chị ấy đề nghị giải lao một giờ đồng hồ để ăn trưa.Tatoeba #553577
- Faisons une pause de dix minutes. Hãy nghỉ giải lao 10 phút. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1347210
- J'ai un peu dormi pendant la pause déjeuner parce que j'étais trop fatigué. Vào giờ nghỉ trưa, vì quá mệt nên tôi đã chợp mắt một chút. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3706
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ pause, break; rest
- Hậu tố -pause
Câu hỏi thường gặp
pause nghĩa là gì?
pause (danh từ) nghĩa là giải lao.
pause phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pause (giọng Pháp chuẩn): /poz/.
pause là giống đực hay giống cái?
pause là danh từ giống cái (dùng với une, la).