pose
pose nghĩa là sự đặt, tư thế.
Nghĩa của pose
Danh từ · giống cái
- Sự đặt.
- Cérémonie de la pose de la première pierrelễ đặt viên đá đầu tiên
- Tư thế.
- Pose indolentetư thế uể oải
- Vẻ làm điệu.
- Soyer sans posexin đừng làm điệu
- Nhiếp ảnh Sự lộ sáng.
- Temps de posethời gian lộ sáng
- Nhiếp ảnh Pô ảnh.
- Quyền đi trước (khi đánh đôminô).
- Avoir la posecó quyền đi trước
Dạng từ của pose
Đi với mạo từ: une pose · la pose
| Số nhiều | poses |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pose
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với pose
- Pose le jeu de cartes sur la table en chêne. Làm ơn để bộ bài trên bàn gỗ sồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10371137
- Pose la boîte. Đặt cái hộp xuống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7414678
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ installation, the act of laying, putting down (e.g. a building element); pose (posture, way of presenting oneself)
- Danh từ extension
Câu hỏi thường gặp
pose nghĩa là gì?
pose (danh từ) nghĩa là sự đặt, tư thế.
pose phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pose (giọng Pháp chuẩn): /poz/.
pose là giống đực hay giống cái?
pose là danh từ giống cái (dùng với une, la).