posemètre
danh từ giống đực (m)
/poz.mɛtʁ/ giọng máy của trình duyệt
posemètre nghĩa là bộ đo độ sáng.
Nghĩa của posemètre
Danh từ · giống đực
- Nhiếp ảnh Bộ đo độ sáng.
Dạng từ của posemètre
Đi với mạo từ: un posemètre · le posemètre
| Số nhiều | posemètres |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ exposure meter
Câu hỏi thường gặp
posemètre nghĩa là gì?
posemètre (danh từ) nghĩa là bộ đo độ sáng.
posemètre phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của posemètre (giọng Pháp chuẩn): /poz.mɛtʁ/.
posemètre là giống đực hay giống cái?
posemètre là danh từ giống đực (dùng với un, le).