argenté
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/aʁ.ʒɑ̃.te/ giọng máy của trình duyệt
argenté nghĩa là mạ bạc, có ánh bạc, bạc.
Nghĩa của argenté
Tính từ
- Mạ bạc.
- Métal argentékim loại mạ bạc
- Có ánh bạc, bạc.
- Flots argentéssóng bạc
- Thân mật Có tiền.
Dạng từ của argenté
| Số nhiều | argentés |
| Giống cái | argentée |
| Giống cái số nhiều | argentées |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với argenté
Trái nghĩa
Họ từ của argenté
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ silver (having a color/colour like silver), silvery; silvered (coated with silver); rich, wealthy, moneyed
Câu hỏi thường gặp
argenté nghĩa là gì?
argenté (tính từ) nghĩa là mạ bạc, có ánh bạc, bạc.
argenté phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của argenté (giọng Pháp chuẩn): /aʁ.ʒɑ̃.te/.