dodu
/dɔ.dy/ giọng máy của trình duyệt
dodu nghĩa là mũm mĩm.
Nghĩa của dodu
Tính từ
- Thân mật Mũm mĩm.
- Des joues doduesmá mũm mĩm
Dạng từ của dodu
| Số nhiều | dodus |
| Giống cái | dodue |
| Giống cái số nhiều | dodues |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dodu
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ chubby, plump
Câu hỏi thường gặp
dodu nghĩa là gì?
dodu (tính từ) nghĩa là mũm mĩm.
dodu phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dodu (giọng Pháp chuẩn): /dɔ.dy/.